fbpx
Nội Dung Chính

1000+ Từ Vựng (22 Chủ Đề) Tiếng Anh Cho Trẻ Em

Từ vựng tiếng anh luôn là nỗi lo trăn trở của nhiều ba mẹ khi dạy bé học ngôn ngữ từ nhỏ. Để dạy bé dễ dàng và thuận tiện hơn, ba mẹ nên sắp xếp từ vựng theo từng chủ đề. Ba mẹ hãy nhanh cập nhật ngay 1000 từ vựng với 22 chủ đề tiếng anh cho trẻ  của H123 dưới đây và cùng bé học tập nhé!

Vì sao cần phải dạy trẻ học tiếng Anh từ sớm?

Chúng ta luôn quan niệm rằng dạy trẻ tiếng anh từ lúc nhỏ là tốt nhưng độ tuổi thực sự để bắt đầu cho bé học từ vựng tiếng Anh là bao nhiêu?

Theo nghiên cứu độ tuổi cho trẻ học tiếng anh là từ 4 đến 10 tuổi. Đây là độ tuổi trẻ đã nghe nói đọc và viết được. Điều này giúp trẻ tiếp thu kiến thức tiếng anh tự nhiên, nghe nói chuẩn chỉnh, tư duy ngôn ngữ tốt hơn.

Một nghiên cứu khác của Đại học Harvard cũng chỉ ra rằng việc học ngôn ngữ mới nên bắt đầu từ 3 đến 5 tuổi, sẽ giúp trẻ gia tăng khả năng sáng tạo, nâng cao sự linh hoạt của não bộ.

Độ tuổi “vàng” để học tiếng anh

Giai đoạn mẫu giáo được xem là giai đoạn “vàng” để giúp bé phát triển khả năng ngôn ngữ của mình. Ở giai đoạn này, não bộ của bé như một “chiếc máy thu”, lưu trữ các thông tin xung quanh rất tốt. Các câu hỏi “Vì sao?” luôn được trẻ đặt ra trong đầu khi được tiếp xúc với những điều mới mẻ.

Độ tuổi 3-5 là độ tuổi lắng nghe và tiếp thu. Ở độ tuổi này, các em có khả năng tư duy đơn giản về mọi thứ quanh bé. Các em đã nhận biết được các sự vật xung quanh nên việc dạy các bé bằng hình ảnh là điều tiên quyết.

Giai đoạn 5-7 tuổi là giai đoạn trẻ em phát triển khả năng ghi nhớ tự nhiên. Đây là giai đoạn tăng cường cho trẻ em học tiếng Anh  là vô cùng thích hợp. 

Thêm vào đó, việc học ngoại ngữ sẽ trở nên khó khăn hơn khi ta lớn lên. Và với những trẻ đã thành thạo tiếng mẹ đẻ thì mức độ học tiếng anh sẽ không còn tốt so với các bé học song song 2 ngôn ngữ.

Do đó, việc cho con em mình học tiếng anh từ sớm là điều cần thiết. Ba mẹ nên đầu tư cho con mình học song hành 2 ngôn ngữ để giúp bé hình thành tư duy ngôn ngữ từ nhỏ.

22 chủ đề từ vựng tiếng Anh cho trẻ em

1. Gia đình

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình
Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề đầu tiên mà ba mẹ nên dạy bé là chủ đề gia đình. Vì chủ đề gia đình là chủ đề gần gũi nhất với bé.

Tuyển tập 24 từ vựng tiếng anh theo chủ đề gia đình cho trẻ em.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Baby /ˈbeɪ.bi/ Em bé
2 Man /mæn/ Người đàn ông
3 Woman /ˈwʊm.ən/ Phụ nữ
4 Boy /bɔɪ/ Cậu bé
5 Girl /ɡɝːl/ Cô gái
6 Family /ˈfæm.əl.i/ Gia đình
7 Parent /ˈperənt/ Ba mẹ
8 Father /ˈfɑː.ðɚ/ Cha
9 Mother /ˈmʌð.ɚ/ Mẹ
10 Son /sʌn/ Con trai
11 Daughter /ˈdɑː.t̬ɚ/ Con gái
12 Sister /ˈsɪstər/ chị/em gái
13 Brother /ˈbrʌðər/ anh/em trai
14 Grandfather (Grandpa, Granddad) /ˈɡrænfɑːðər/ ông
15 Grandmother (Grandma, Granny) /ˈɡrænmʌðər/
16 Grandparent /ˈɡrænperənt/ ông bà
17 Grandson /ˈɡrænsʌn/ cháu trai
18 Granddaughter /ˈɡrændɔːtər/ cháu gái
19 Grandchild /ˈɡræntʃaɪld/ cháu
20 Uncle /ˈʌŋkl/ chú/cậu/bác trai
21 Aunt /ænt/ cô/dì/bác gái
22 Nephew /ˈnefjuː/ cháu trai
23 Niece /niːs/ cháu gái
24 Cousin /ˈkʌzn/ anh/chị em họ

 

2. Đồ dùng gia đình

Từ vựng chủ đề đồ dùng trong gia đình
Từ vựng chủ đề đồ dùng trong gia đình

Việc tiếp xúc hàng ngày với vật dụng gia đình sẽ là cơ hội giúp bé học tiếng anh nhanh hơn và dễ dàng hơn. Khi dạy bé học, ba mẹ hãy sử dụng kèm theo các đồ vật để bé có thể hình dung được hình ảnh của đồ vật đó.

Ba mẹ có thể tham khảo bộ từ vựng tiếng anh chủ đề đồ dùng gia đình dưới đây để dạy bé học theo chủ đề này.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Fork /fɔːrk/ Cái nĩa
2 Knife /naɪf/ Dao
3 Chopsticks /ˈtʃɑːp.stɪk/ Đũa
4 Bowl /boʊl/ Cái bát
5 Plate /pleɪt/ Đĩa ăn
6 Glass /ɡlæs/ Cốc thủy tinh
7 Jar /dʒɑːr/ Cái lọ
8 Jug /dʒʌɡ/ Cái bình
9 Can /kən/ Lon
10 Kettle /ˈket̬.əl/ Ấm đun nước
11 Frying pan /ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn / Chảo rán
12 Pot /pɑːt/ Nồi
13 Box /bɑːks/ Thùng
14 Basket /ˈbæs.kət/ Rổ
15 Trash can /ˈtræʃ ˌkæn/ Thùng rác
16 Trash /træʃ/ Rác
17 Clock /klɑːk/ Cái đồng hồ
18 Camera /ˈkæm.rə/ Máy ảnh
19 Fridge /frɪdʒ/ Tủ lạnh
20 Stove /stoʊv/ Bếp
21 Comb /koʊm/ Cái lược
22 Soap /soʊp/ Xà bông
23 Towel /taʊəl/ Khăn tắm
24 Toilet paper /ˈtɔɪ.lət ˌpeɪ.pɚ/ Giấy vệ sinh
25 Broom /brʊm/ Chổi
26 Mop /mɑːp/ Cây lau nhà
27 Washing machine /ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/ Máy giặt
28 Tub /tʌb/ Bồn tắm
29 Toilet /ˈtɔɪlət/ Bồn cầu
30 Mirror /ˈmɪrər/ Cái gương
31 Chair /tʃer/ Cái ghế
32 Table /ˈteɪbl/ Cái bàn
33 Wardrobe /ˈwɔːrdrəʊb/ Tủ quần áo
34 Lamp /læmp/ Đèn
35 Rug /rʌɡ/ Tấm thảm
36 Sink /sɪŋk/ Bồn rửa
37 Sofa /ˈsəʊfə/ Ghế sofa
38 Door /dɔːr/ Cửa chính
39 Windows /ˈwɪndəʊ/ Cửa sổ

 

3. Bạn bè

Từ vựng chủ đề bạn bè
Từ vựng chủ đề bạn bè

Bên cạnh chủ đề gia đình, chủ đề bạn bè là một chủ đề tiếng anh khá gần gũi với bé. Bé sẽ rất thích thú khi “gọi tên” bạn bè mình bằng những từ vựng tiếng anh đơn giản dưới đây.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Best friend (buddy) /best.frend/ Bạn thân nhất
2 Close friend /kləʊz.frend/ Bạn thân
3 Girlfriend /ˈɡɜːrlfrend/ Bạn gái
4 Boyfriend /ˈbɔɪfrend/ Bạn trai
5 Ally /ˈælaɪ/ Bạn đồng minh
6 Pal /pæl/ Bạn
7 Childhood friend /ˈtʃaɪldhʊd.frend/ Bạn thời tuổi thơ
8 Classmate /ˈklæsmeɪt/ Bạn cùng lớp
9 Oldfriend /əʊld.frend/ Bạn cũ
10 Newfriend /nuː frend/ Bạn mới
11 Acquaintance /əˈkweɪntəns/ Người quen
12 Companion /kəmˈpænjən/ Bạn đồng hành
13 Partner /ˈpɑːrtnər/ Bạn cộng sự
14 Soulmate /ˈsəʊlmeɪt/ Bạn tri kỷ

 

4. Trường lớp

Từ vựng tiếng anh chủ đề trường lớp
Từ vựng tiếng anh chủ đề trường lớp

Bộ từ vựng trường lớp gồm các từ về trường, lớp học, đồ dùng học tập và môn học trong trường của các bé. Ba mẹ tham khảo và chọn lọc những từ vựng phù hợp và gần gũi nhất với bé, để bé học tập hiệu quả.

STT Từ vựng Phát âm Ý nghĩa
1 Nursery school /ˈnɜːrsəri.skuːl/ Trường mẫu giáo
2 Primary school /ˈpraɪmeri.skuːl/ Trường tiểu học
3 Middle school /ˈmɪdl.skuːl/ Trường trung học
4 Trade school /treɪd.skuːl/ Trường dạy nghề
5 Library /ˈlaɪbreri/ Thư viện
6 Computer room /kəmˈpjuːtər.ruːm/ Phòng máy tính
7 Laboratory /ˈlæbrətɔːri/ Phòng thí nghiệm
8 Pupil /ˈpjuːpl/ Học sinh trường tiểu học
9 Classroom /ˈklæsrʊm/ Lớp học
10 Head teacher /ˌhed ˈtiːtʃər/ Giáo viên chủ nhiệm
11 Teacher /ˈtiːtʃər/ Giáo viên
12 Monitor /ˈmɑːnɪtər/ Lớp trưởng
13 Student /ˈstuːdnt/ Học sinh
14 Lesson /ˈlesn/ Bài học
15 Exercise /ˈeksərsaɪz/ Bài tập
16 Test /test/ Bài kiểm tra
17 Homework /ˈhəʊmwɜːrk/ Bài tập về nhà
18 Break /breɪk/ Giờ ra chơi
19 Biology /baɪˈɑːlədʒi/ Môn Sinh học
20 Sociology /ˌsəʊsiˈɑːlədʒi/ Môn Xã hội học
21 History /ˈhɪstri/ Môn Lịch sử
22 Chemistry /ˈkemɪstri/ Môn Hóa học
23 Physics /ˈfɪzɪks/ Môn Vật lý
24 Maths /mæθs/ Môn Toán
25 Science /ˈsaɪəns/ Môn Khoa học
26 English /ˈɪŋɡlɪʃ/ Môn Tiếng Anh
27 Board /bɔːrd/ Cái bảng
28 Book /bʊk/ Quyển Sách
29 Crayon /ˈkreɪɑːn/ Bút Chì Màu
30 Desk /desk/ Cái Bàn Học
31 Eraser /ɪˈreɪsər/ Cục Tẩy
32 Paper /ˈpeɪpər/ Giấy
33 Pen /pen/ Bút
34 Pencil /ˈpensl/ Bút Chì
35 Picture /ˈpɪktʃər/ Bức Tranh

 

5. Cơ thể người

Từ vựng chủ đề cơ thể người
Từ vựng chủ đề cơ thể người

Đọc tên từng bộ phận cơ thể trên người với bộ từ vựng chủ đề Cơ thể người cho trẻ. Ba mẹ có thể chỉ vào từng bộ phận trên cơ thể và hướng dẫn bé đọc theo để đạt được kết quả tốt.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Body /ˈbɑː.di/ Cơ thể
2 Body part /ˈbɑː.di pɑːrt/ Bộ phận cơ thể
3 Head /hed/ Đầu
4 Face /feɪs/ Mặt
5 Forehead /ˈfɑː.rɪd/ Trán
6 Cheek /tʃiːk/
7 Jaw /dʒɑː/ Quai hàm
8 Chin /tʃɪn/ Cằm
9 Ear /ɪr/ Tai
10 Eye /aɪ/ Mắt
11 Nose /noʊz/ Mũi
12 Mouth /maʊθ/ Miệng
13 Lip /lɪp/ Môi
14 Tongue /tʌŋ/ Lưỡi
15 Tooth /tuːθ/ Răng
16 Neck /nek/ Cổ
17 Hair /her/ Tóc
18 Beard /bɪrd/ Râu quai nón
19 Arm /ɑːrm/ Cánh tay
20 Hand /hænd/ Bàn tay
21 Wrist /rɪst/ Cổ tay
22 Finger /ˈfɪŋ.ɡɚ/ Ngón tay
23 Thumb /θʌm/ Ngón tay cái
24 Fingernail /ˈfɪŋ.ɡɚ.neɪl/ Móng tay
25 Leg /leɡ/ Chân
26 Thigh /θaɪ/ Đùi
27 Knee /niː/ Đầu gối
28 Foot /fʊt/ Bàn chân
29 Heel /hiːl/ Gót chân
30 Toe /toʊ/ Ngón chân
31 Muscle /ˈmʌs.əl/ Cơ bắp
32 Shoulder /ˈʃəʊldər/ Vai
33 Back /bæk/ Lưng
34 Chest /tʃest/ Ngực
35 Abdomen /ˈæbdəmən/ Bụng
36 Armpit /ˈɑːrmpɪt/ Nách
37 Navel /ˈneɪvl/ Rốn
38 Ankle /ˈæŋkl/ Mắt cá chân
39 Waist /weɪst/ Eo

 

6. Nghề nghiệp

Từ vựng nghề nghiệp
Tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Trong xã hội có rất nhiều nghề nghiệp khác nhau. Cập nhật nhanh các từ vựng tiếng anh theo chủ để nghề nghiệp để giúp bé khắc họa ước mơ của mình trong tương lai.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Doctor ˈdɑktər Bác sĩ
2 Chef/Cook ʃɛf/kʊk Đầu bếp
3 Child day/Care worker ʧaɪld deɪ/kɛr ˈwɜrkər Giáo viên nuôi dạy trẻ
4 Cashier kæˈʃɪr Nhân viên thu ngân
5 Businessman ˈbɪznəˌsmæn Nam doanh nhân
6 Businesswoman ˈbɪznɪˌswʊmən Nữ doanh nhân
7 Baker ˈbeɪkər Thợ làm bánh mì
8 Bus driver bʌs ˈdraɪvər Tài xế xe bus
9 Babysitter ˈbeɪbiˌsɪtər Người giữ trẻ
10 Bartender ˈbɑrˌtɛndər Người pha rượu
11 Teacher /ˈtiːtʃər/ Giáo viên
12 Architect ˈɑrkəˌtɛkt Kiến trúc sư
13 Accountant əˈkaʊntənt Kế toán viên
14 Artist ˈɑrtəst Họa sĩ
15 Author ˈɔθər Nhà văn
16 Dentist ˈdɛntəst Nha sĩ
17 Designer dɪˈzaɪnər Nhà thiết kế
18 Lawyer ˈlɔjər Luật sư
19 Judge ʤʌʤ Thẩm phán
20 Manager ˈmænəʤər Quản lý
21 Actor ˈæktər Diễn viên nam
22 Actress ˈæktrəs Diễn viên nữ
23 Engineer ˈɛnʤəˈnɪr Kỹ sư
24 Fireman/Firefighter ˈfaɪrmən/ˈfaɪrˌfaɪtər Lính cứu hỏa
25 Farmer ˈfɑrmər Nông dân
26 Fisher ˈfɪʃər Ngư dân
27 Foreman ˈfɔrmən Quản đốc
28 Hairdresser ˈhɛrˌdrɛsər Thợ uốn tóc
29 Hair stylist hɛr ˈstaɪlɪst Nhà tạo mẫu tóc
30 Housemaid /ˈhaʊsmeɪd/ Người giúp việc nhà

 

7. Thời tiết

Tiếng anh chủ đề thời tiết
Tiếng anh chủ đề thời tiết

Các hiện tượng tự nhiên là “biểu tượng cảm xúc” của ông trời. Dạy bé học tiếng anh thông qua các câu chuyện dễ thương, vui nhộn về ông mặt trời bằng bộ từ vựng dưới đây.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu
2 Weather /ˈweðər/ Thời tiết
3 Temperature /ˈtemprətʃər/ Nhiệt độ
4 Weather forecast /ˈweðər fɔːrkæst/ Dự báo thời tiết
5 Hot /hɒt/ Nóng
6 Warm /wɔːm/ Ấm
7 Cold /kəʊld/ Lạnh
8 Freezing /ˈfriː.zɪŋ/ Lạnh
9 Tornado (n) /tɔːˈneɪ.dəʊ/ Lốc xoáy
10 Icy /ˈaɪ.si/ Đóng băng
11 Thunder (n) /ˈθʌn.dər/ Sấm chớp
12 Stormy /ˈstɔː.mi/ Bão
13 Lighting /ˈlaɪ.tɪŋ/ Sét
14 Hailing (n) /heɪl/ Mưa rào
15 Sleet (n) /sliːt/ Mưa tuyết
16 Snowy /snəʊ/ Có tuyết
17 Rainy ˈreɪni/ Có mưa
18 Sunny /ˈsʌni/ Có nắng
19 Cloudy /ˈklaʊdi/ Có mây
20 Partly cloudy /ˈpɑːtli/ /ˈklaʊdi/ Có chút mây
21 Foggy /ˈfɒɡi/ Sương mù
22 Windy /ˈwɪndi/ Có gió
23 Clear sky /klɪə(r)/ /skaɪ/ Bầu trời trong mát
24 Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ Cầu vồng

 

8. Kỳ nghỉ

Tiếng anh chủ đề kỳ nghỉ
Tiếng anh chủ đề kỳ nghỉ
STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Holiday ˈhɑləˌdeɪ Kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ
2 Travel ˈtrævəl Chuyến đi, du lịch
3 Destination ˌdɛstəˈneɪʃən Điểm đến
4 Trip trɪp Chuyến đi
5 Journey ˈʤɜrni Hành trình
6 Attraction əˈtrækʃən Điểm tham quan
7 Cuisine kwɪˈzin Ẩm thực
8 Camping ˈkæmpɪŋ Đi cắm trại
9 Abroad əˈbrɔd Đi nước ngoài
10 Resort rɪˈzɔrt Khu nghỉ dưỡng

 

9. Trò chơi giải trí

Các trò chơi dân gian luôn quá đỗi quen thuộc với các em. Ba mẹ có thể vừa chơi vừa chỉ bé gọi tên các trò chơi dân gian với 10 từ tiếng anh thuộc chủ đề trò chơi giải trí.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Hide-and-seek /ˌhaɪd ən ˈsiːk/ Trò chơi trốn tìm
2 Tag /tæɡ/ Chơi đuổi bắt
3 Tug-of-war /ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/ Trò chơi kéo co
4 Jigsaw /ˈdʒɪɡsɔː/ Chơi xếp hình
5 Tic-tac-toe /ˌtɪk tæk ˈtəʊ/ Trò cờ caro
6 Skipping rope /ˈskɪpɪŋ rəʊp/ Chơi nhảy dây
7 Slide /slaɪd/ Cầu trượt
8 See-saw /ˈsiː sɔː/ Bập bênh
9 Swing /swɪŋ/ Xích đu
10 Kite /kaɪt/ Con diều

 

10. Các môn thể thao

Rèn luyện sức khỏe với bé bằng các môn thể thao đơn giản. Và dạy bé học các môn thể thao bằng từ vựng tiếng anh dưới đây.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Sport /spɔːrt/ Thể thao
2 Ball /bɑːl/ Bóng
3 Football /ˈfʊt.bɑːl/ Bóng đá
4 Badminton /ˈbæd.mɪn.tən/ Cầu lông
5 Swim /swɪm/ Bơi lội
6 Running /ˈrʌn.ɪŋ/ Chạy
7 Cycling /ˈsaɪ.klɪŋ/ Đạp xe
8 Skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/ Trượt ván
9 Fishing /ˈfɪʃ.ɪŋ/ Câu cá
10 Golf /ɡɑːlf/ Đánh gôn
11 Baseball /ˈbeɪsbɔːl/ Bóng chày
12 Basketball /ˈbæskɪtbɔːl/ Bóng rổ
13 Sailing /ˈseɪlɪŋ/ Chèo thuyền
14 Hockey /ˈhɑːki/ Khúc côn cầu
15 Rowing /ˈrəʊɪŋ/ Chèo thuyền
16 Judo /ˈdʒuːdəʊ/ Judo
17 Strong /strɑːŋ/ Khỏe
18 Weak /wiːk/ Yếu
19 Fast /fæst/ Nhanh
20 Slow /sloʊ/ Chậm
21 Stop /stɑːp/ Dừng lại
22 Start /stɑːrt/ Bắt đầu

 

11. Vị trí

Giúp bé xác định nhanh vị trí của mình với những từ vựng đơn giản và phát âm dễ hiểu thuộc chủ đề Vị trí.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 On /ɒn/ Bên trên
2 Near /nɪə(r)/ Cạnh
3 Above /əˈbʌv/ Phía trên
4 Behind /bɪˈhaɪnd/ Đằng sau
5 Beside /bɪˈsaɪd/ Bên cạnh
6 Between /bɪˈtwiːn/ Ở giữa
7 Under /ˈʌndə(r)/ Bên dưới
8 In /ɪn/ Bên trong
9 In front of /ɪn/ /frʌnt/ /əv/ Đằng trước
10 Opposite /ˈɑːpəzɪt/ Phía đối diện
11 Next to /ˈnekst tu/ Bên cạnh

 

12. Địa điểm

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Country /ɒn/ Đất nước
2 City /nɪə(r)/ Thành phố
3 Village /əˈbʌv/ Làng quê
4 Building /bɪˈhaɪnd/ Tòa nhà
5 Station /bɪˈsaɪd/ Bến xe
6 Bus stop /bɪˈtwiːn/ Trạm dừng xe buýt
7 Cafe /ˈʌndə(r)/ Quán cà phê
8 Car park /ɪn/ Bãi đậu xe
9 Cinema /ɪn/ /frʌnt/ /əv/ Rạp chiếu phim
10 Circus /ˈɑːpəzɪt/ Rạp xiếc

 

13. Màu sắc

Chia sẻ với ba mẹ một mẹo dạy bé học tiếng anh chủ đề màu sắc nhanh chóng. Trong lúc bé vẽ tranh, ba mẹ có thể chỉ bé đọc tên tiếng anh của các màu sắc để bé ghi nhớ các từ một cách tự nhiên nhất.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Colors /ˈkʌl·ərz/ Màu sắc
2 Red /red/ Màu đỏ
3 Orange /’ɔrindʤ/ Màu cam
4 Yellow /’jelou/ Màu vàng
5 Green /gri:n/ Màu xanh lá cây
6 Blue /bluː/ Màu xanh da trời
7 Purple /’pə:pl/ Màu tím
8 Pink /pɪŋk/ Màu hồng
9 Brown /braun/ Màu nâu
10 Black /blæk/ Màu đen
11 White /wait/ Màu trắng
12 Gray /grei/ Màu xám

Video hướng dẫn đọc từ vựng cho bé

 

14. Thực phẩm

 

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Food /fuːd/ Đồ ăn
2 French fries /ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/ khoai tây chiên
3 Chips /tʃɪps/ Khoai tây chiên
4 Hamburger /ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/ bánh hamburger
5 Pizza /ˈpiːt.sə/ pizza
6 Cake /keɪk/ Bánh
7 Chocolate /ˈtʃɑːk.lət/ Sô cô la
8 Ice cream /ˈaɪs ˌkriːm / Kem
9 Bread /bred/ Bánh mì
10 Cheese /tʃiːz/ Phô mai
11 Jam /dʒæm/ Mứt
12 Honey /ˈhʌn.i/ Mật ong
13 Juice /dʒuːs/ Nước ép
14 Soda /ˈsoʊ.də/ Nước ngọt
15 Milk /mɪlk/ Sữa
16 Pastry /ˈpeɪstri/ Bánh ngọt
17 Hot dog /ˈhɑːt dɔːɡ/ Bánh mì kẹp xúc xích
18 Pizza /ˈpiːtsə/ Bánh pi-za
19 Sausage /ˈsɔːsɪdʒ/ Xúc xích
20 Sandwich /ˈsænwɪdʒ/ Bánh mì kẹp
21 Salad /ˈsæləd/ Rau trộn
22 Fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ Gà rán

 

15. Động vật

Từ vựng tiếng anh động vật
STT Từ vựng Phát âm Ý nghĩa
1 Animals /ˈæn.ɪ.məl/ Loài vật
2 Cat /kæt/ Con mèo
3 Dog /dɑːɡ/ Chú chó
4 Camel /ˈkæm.əl/ Con lạc đà
5 Donkey /ˈdɑːŋ.ki/ Con lừa
6 Horse /hɔːrs/ Ngựa
7 Bear /ber/ Con gấu
8 Elephant /ˈel.ə.fənt/ Con voi
9 Fox /fɑːks/ Cáo
10 Lion /ˈlaɪ.ən/ Sư tử
11 Monkey /ˈmʌŋ.ki/ Khỉ
12 Mouse /maʊs/ Con chuột
13 Wolf /wʊlf/ Chó sói
14 Giraffe /dʒɪˈræf/ Hươu cao cổ
15 Gorilla /ɡəˈrɪl.ə/ Con khỉ đột
16 Kangaroo /ˌkæŋ.ɡəˈruː/ Con chuột túi
17 Panda /ˈpæn.də/ Gấu trúc
18 Tiger /ˈtaɪ.ɡɚ/ Con hổ
19 Cow /kaʊ/ Con bò
20 Zebra /ˈziː.brə/ Ngựa vằn
21 Pig /pɪɡ/ Con lợn
22 Sheep /ʃiːp/ Con cừu
23 Goat /ɡoʊt/ Con dê
24 Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/
25 Dove /dʌv/ Bồ câu
26 Crow /kroʊ/ Con quạ
27 Owl /aʊl/ Con cú
28 Swan /swɑːn/ Thiên nga
29 Ant /ænt/ Con kiến
30 Bee /biː/ Con ong

 

16. Quần áo

Trang phục luôn là chủ đề thu hút với các bé, đặc biệt là các bé gái. Vừa chơi búp bê cùng con vừa dạy con gọi tên các bộ quần áo sẽ khiến con thích thú và nhớ từ hiệu quả.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Clothes /kloʊðz/ Quần áo
2 Coat /koʊt/ Áo choàng
3 Jacket /ˈdʒæk.ɪt/ Áo khoác
4 Cloak /kloʊk/ Áo choàng (không có tay áo)
5 Suit /suːt/ Bộ com-lê
6 Dress /dres/ Đầm
7 Shirt /ʃɝːt/ Áo sơ mi
8 Blouse /blaʊs/ Áo cánh
9 T-shirt /ˈtiː.ʃɝːt/ Áo thun
10 Sweater /ˈswet̬.ɚ/ Áo len
11 Pants /pænts/ Quần dài
12 Skirt /skɝːt/ Váy
13 Jeans /dʒiːnz/ Quần jean
14 Shorts /ʃɔːrts/ Quần short
15 Pajamas /pəˈdʒɑː.məz/ Đồ ngủ
16 Nightgown /ˈnaɪt.ɡaʊn/ Áo ngủ
17 Maxi /ˈmæksi/ Váy dài đến mắt cá chân
18 Miniskirt /ˈmɪniskɜːrt/ Chân váy ngắn
19 Tight /taɪt/ Quần tất
20 Boxer shorts /ˈbɑːksər ʃɔːrts/ Quần đùi
21 Pullover /ˈpʊləʊvər/ Áo len chui đầu

 

17. Phương tiện giao thông

Tiếng anh chủ đề phương tiện giao thông
Tiếng anh chủ đề phương tiện giao thông

Nếu chủ đề quần áo là chủ đề thu hút các bé gái thì chủ đề phương tiện giao thông sẽ là chủ đề yêu thích của các bé trai. Dạy bé học từ vựng thông qua các mô hình xe để bé tiếp thu tiếng anh tự nhiên nhất.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Ambulance /ˈæmbjələns/ Xe cứu thương
2 Bike /baɪk/ Xe đạp
3 Boat /bəʊt/ Con thuyền
4 Bus /bʌs/ Xe buýt
5 Canoe /kəˈnuː/ Thuyền nhỏ
6 Car /kɑːr/ Xe ô tô
7 Coach /kəʊtʃ/ Xe khách
8 Ferry /ˈferi/ Phà
9 Fire Truck /ˈfaɪər trʌk/ Xe tải chữa cháy
10 Helicopter /ˈhelɪkɑːptər/ Trực thăng
11 Motorbike /ˈməʊtərbaɪk/ Xe máy
12 Transportation /ˌtrænspərˈteɪʃn/ Phương tiện giao thông
13 Vehicle /ˈviːhɪkl/ Xe cộ
14 Train /treɪn/ Tàu lửa
15 Police car /pəˈliːs  ka:r/ Xe cảnh sát
16 Ship /ʃɪp/ Con tàu

 

18. Hình khối

Từ vựng chủ đề hình khối
Từ vựng chủ đề hình khối

Hình tròn, hình vuông, hình tam giác tiếng anh là gì nhỉ? Giúp bé học nhanh các từ hình khối quen thuộc để bé có thể nhận dạng nhanh các hình bằng tiếng anh.

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Circle /ˈsɜː.kəl/ Hình tròn
2 Square /skweər/ Hình vuông
3 Triangle /ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/ Hình tam giác
4 Right triangle /ˌraɪt ˈtraɪæŋɡl/ Hình tam giác vuông
5 Isosceles triangle aɪˌsɑːsəliːz ˈtraɪæŋɡl/ Hình tam giác cân
6 Rectangle /ˈrek.tæŋ.ɡəl/ Hình chữ nhật
7 Oval /ˈəʊ.vəl/ Hình bầu dục
8 Star /stɑːr/ Hình sao
9 Cylinder /ˈsɪl.ɪn.dər/ Hình trụ
10 Cone /kəʊn/ Hình chóp nón
11 Circle /ˈsɜː.kəl/ Hình tròn
12 Square /skweər/ Hình vuông
13 Triangle /ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/ Hình tam giác
14 Right triangle /ˌraɪt ˈtraɪæŋɡl/ Hình tam giác vuông
15 Isosceles triangle aɪˌsɑːsəliːz ˈtraɪæŋɡl/ Hình tam giác cân
16 Rectangle /ˈrek.tæŋ.ɡəl/ Hình chữ nhật
17 Oval /ˈəʊ.vəl/ Hình bầu dục
18 Star /stɑːr/ Hình sao
19 Cylinder /ˈsɪl.ɪn.dər/ Hình trụ
20 Cone /kəʊn/ Hình chóp nón

 

19. Chất liệu

STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Brick /brɪk/ Gạch
2 Cement /sɪˈment/ Xi măng
3 Clay /kleɪ/ Đất sét
4 Concrete /ˈkɑːnkriːt/ Bê tông
5 Gravel /ˈɡrævl/ Sỏi
6 Sand /sænd/ Cát
7 Slate /sleɪt/ Ngói lợp mái
8 Stone /stəʊn/ Đá cục, đá thỏi
9 Iron /ˈaɪərn/ Sắt
10 Marble /ˈmɑːrbl/ Đá hoa

 

20. Môi trường

Từ vựng về môi trường
Từ vựng về môi trường
STT T vng Phát âm Ý nghĩa
1 Soil /sɔɪl/ Đất
2 Natural resources /ˈnæʧrəl rɪˈsɔːsɪz/ Tài nguyên thiên nhiên
3 Ozone layer /ˈəʊzəʊn ˈleɪə/ Tầng ô-zôn
4 Creature /ˈkriːʧə/ Sinh vật
5 Ecology /ɪˈkɒləʤi/ Sinh thái học
6 Ecosystem /ˈiːkəʊˌsɪstəm/ Hệ sinh thái
7 Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường
8 Organic /ɔrˈgænɪk/ Hữu cơ thiên nhiên
9 Preservation /ˌprɛzəːˈveɪʃən/ Sự bảo tồn
10 Rainforest /ˈreɪnˌfɒrɪst/ Rừng nhiệt đới
11 Water /ˈwɔːtər/ Nước
12 Air /er/ Không khí
13 Forest /ˈfɔːrɪst/ Rừng
14 Wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ Động vật hoang dã

 

21. Hành động

STT T vng (động t) Phát âm Ý nghĩa
1 Go /ɡəʊ/ Đi
2 Hug /hʌɡ/ Ôm
3 Run /rʌn/ Chạy
4 Wash /wɒʃ/ Giặt, rửa
5 Call /kɔːl/ Gọi điện
6 Find /faɪnd/ Tìm thấy
7 Give /ɡɪv/ Cho đi, đưa, tặng
8 Eat /iːt/ Ăn
9 Show /ʃəʊ/ Cho thấy, xuất hiện

 

22. Cảm xúc

Tiếng anh chủ đề cảm xúc
Tiếng anh chủ đề cảm xúc
STT T vng (tính t) Phát âm Ý nghĩa
1 Confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ Tự tin
2 Happy /ˈhæp.i/ Hạnh phúc
3 Anxious /ˈæŋk.ʃəs/ Lo lắng
4 Ecstatic /ɪkˈstæt.ɪk/ Hạnh phúc ngập tràn
5 Terrible /ˈter.ə.bəl/ Kinh khủng
6 Sleepy /ˈsliː.pi/ Buồn ngủ
7 Surprised /səˈpraɪzd/ Ngạc nhiên
8 Delicious /dɪˈlɪʃ.əs/ Ngon miệng
9 Bored /bɔːd/ Chán
10 Angry /ˈæŋ.ɡri/ Giận
11 Loving /ˈlʌv.ɪŋ/ Âu yếm
12 Sad /sæd/ Buồn
13 Scared /skerd/ Sợ hãi
14 Funny /ˈfʌni/ Buồn cười
15 Embarrassed /ɪmˈbærəst/ Xấu hổ
16 Confused /kənˈfjuːzd/ Bối rối
17 Nervous /ˈnɜːrvəs/ Lo lắng

Kết luận

Trên đây là 22 chủ đề tiếng anh cho trẻ với hơn 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản nhất giúp bé học được nhiều chủ đề khác nhau. Kho từ vựng gồm 1000 từ có thể sẽ “quá tải” với các bé nếu chưa có phương pháp học tốt. Ba mẹ nên dành thời gian học tập cùng các con để các con xây dựng khả năng phản xạ và tư duy từ vựng.

Nhằm giúp các con phát âm chuẩn, ba mẹ nên cho con nói chuyện với người bản xứ tại các câu lạc bộ… để con tự tin giao tiếp tiếng anh. Nhưng nếu ba mẹ không có thời gian hoặc chưa thể xây dựng “môi trường học lý tưởng” cho con thì hãy để H123 giúp ba mẹ nhé.

Với khóa học Anh Văn Mầm Non được giảng dạy bởi giáo viên bản xứ sẽ giúp các con có nền tảng kiến thức vững chắc và khơi ngợi khả năng phản xạ trong các ngữ cảnh giao tiếp thực tế.

Với 9 năm kinh nghiệm giảng dạy, H123 tự tin sẽ là địa chỉ uy tín và môi trường học tập tốt để các con học tập hiệu quả và hình thành kỹ năng giao tiếp từ nhỏ.

Ba mẹ có thể liên hệ trực tiếp với H123 để biết chi tiết về chương trình học theo thông tin dưới đây:

Hơn cả, H123 còn cung cấp khóa học thử miễn phí 100% cho ba mẹ có mong muốn trải nghiệm trước chương trình. Để đăng ký học thử, ba mẹ đăng ký cho bé tại đây.

 

Chia sẻ: